Từ láy trong tiếng Trung

Những từ láy trong tiếng Trung dùng cho văn miêu tả: 1,冷森森: Lěngsēnsēn: lạnh căm căm 2,冷嗖嗖: Lěng sōu sōu: rét căn cắt 3, 脆生生: Cuìsheng shēng: giòn tan 4,热腾腾: Rè téngténg: nóng hôi hổi Xem thêm

Tán tỉnh

A: 你真漂亮 Nǐ zhēn piàoliang Em thật xinh nha B: 谢谢你, 你也很帅 Xièxiè nǐ, nǐ yě hěn shuài Cám ơn, anh cũng thật là đẹp trai. A: 那当然 Nà dāngrán Ồ, đương nhiên rồi. B: Xem thêm

Hẹn hò

1.Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi. 我等了你半个小时。 wŏ dĕng le nĭ bàn gè xiăo shí 2.Bạn không mang theo điện thoại di động sao? 你没有把手机带在身边吗? nĭ méi yŏu bă shŏu jī dài zài shēn Xem thêm

Cách dùng zěnme

Cách dùng  “怎么” zěnme 1. Hỏi phương thức. Ví dụ: 你们是怎么来的? Nǐmen shì zěnme lái de? Các bạn đến đây bằng cách nào? 到北京饭店怎么走? Dào běijīng fàndiàn zěnme zǒu? Làm sao để đi đến khách sạn Xem thêm

Khẩu ngữ: Tên tỉnh thành

我来自 wǒ lái zì + Quê quán => 我来自广南 wǒ lái zì guǎng nán Tôi đến từ Quảng Nam 1:安江 ānjiāng: An Giang 2:北干běigān: Bắc Kạn 3:北江 běijiāng: Bắc Giang 4:薄寮báoliáo: Bạc Liêu 5:北宁běiníng: Bắc Ninh 6:檳椥bīnzhī: Bến Tre 7:平定píngdìng: Bình Xem thêm