Khẩu ngữ: Gia đình

Ông nội : 爷爷 /Yéye/ Bà nội : 奶奶 /Nǎinai/ Ông ngoại : 外公 /Wàigōng/ Bà ngoại : 外婆 /Wàipó/ Bố : 爸爸 /Bàba/ Mẹ : 妈妈 /Māma/ Con trai : 儿子 /Érzi/ Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/ Anh : 哥哥 /Gēge/ Chị : Xem thêm

Nói chuyện điện thoại

Chúng ta cùng học từ vựng và một số mẫu câu dùng để nói chuyện điện thoại nhé! 喂,春琼吗? Wèi, chūn qióng ma? Alo, Xuân Quỳnh à? 你好!我就是。 Nǐ hǎo! Wǒ jiùshì. Xin chào, là Xem thêm