trung tâm đào tạo tiếng trung uy tín hàng đầu đà nẵng
CƠ SỞ 1
15 Đào Duy Anh
(gần Đại học Duy Tân)
CƠ SỞ 2
165 Ngũ Hành Sơn
(gần Đại học Kinh tế)
HOTLINE
0903.569.668
(Mrs. Vân)
ĐĂNG KÝ THI HSK
0903.569.668
(Mrs. Vân)

Khẩu ngữ: Gia đình

Ông nội : 爷爷 /Yéye/
Bà nội : 奶奶 /Nǎinai/
Ông ngoại : 外公 /Wàigōng/
Bà ngoại : 外婆 /Wàipó/
Bố : 爸爸 /Bàba/
Mẹ : 妈妈 /Māma/
Con trai : 儿子 /Érzi/
Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/
Anh : 哥哥 /Gēge/
Chị : 姐姐 /jiějie/
Em trai : 弟弟 /Dìdi/
Em gái : 妹妹 /Mèimei/
Chồng : 老公 /Lǎogōng/
Vợ : 老婆 /Lǎopó/
Con dâu : 媳妇 /Xífù/
Con rể : 女婿 /Nǚxù/
Bố chồng :公公 /Gōnggōng/
Mẹ chồng :婆婆 /Pópo/
Bố vợ :岳父 /Yuèfù/
Mẹ vợ :岳母 /Yuèmǔ/
Ông thông gia : 亲家公 /Qìngjiā gōng/
Bà thông gia :亲家母 /Qìngjiāmǔ/
Cháu nội trai (gọi bạn là ông/bà) :孙子/ Sūnzi/
Cháu nội gái (gọi bạn là ông/ bà) :孙女 /Sūnnǚ/
Cháu ngoại trai (gọi ông/bà):外孙 /Wàisūn/
Cháu ngoại gái (gọi ông/bà) :外孙女 /Wàisūnnǚ/
Mẹ kế : 继母/后妈 /Jìmǔ/hòumā/
Bố dượng : 继父 /Jìfù/
Anh, chị, em họ :表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/
Anh, em trai : 兄弟 /Xiōngdì/
Chị, em gái : 姐妹 /Jiěmèi/

★Cách gọi họ hàng bên nội:
1.Bác (anh trai của bố) và bác dâu: 伯父-伯母 /Bófù – bómǔ/
2. Chú (em trai của bố) và thím: 叔父-婶婶 /Shūfù – shěnshen/
3.Bác gái/ cô (chị, em gái của bố ) và bác/chú rể: 姑妈-姑夫 /Gūmā – gūfu/
4. Anh em họ (con của chị, em gái bố): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/
5. Anh em họ (con của anh, em trai bố): 堂哥/姐/弟/妹 /Táng gē/Jiě/dì/mèi/

★Cách gọi họ hàng bên ngoại:
1. Cậu (anh, em trai của mẹ)và mợ: 舅舅-舅妈 /Jiùjiu – jiùmā/
2. Dì (chị , em gái của mẹ) và chú: 姨妈-姨夫 /Yímā – yífu/
3. Anh em họ (con của chị, em gái của mẹ): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/
3. Anh em họ (con của anh, em trai của mẹ): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/

★Đối với anh, em trai:
1. Anh trai và chị dâu: 哥哥-嫂嫂 /Gēgē – sǎosǎo/
2. Em trai và em dâu: 弟弟-弟媳 / Dìdì – dì xí/
3. Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng bác, chú) 侄子/侄女 /Zhízi/zhínǚ/
4. Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng cô) 舅侄/舅侄女 /Jiù zhí/jiù zhínǚ/

★Đối với chị, em gái :
1.Chị và anh rể: 姐姐-姐夫 /Jiejie – jiěfu/
2. Em gái và em rể: 妹妹-妹夫/Mèimei – mèifu/
3.Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là cậu): 外甥/外甥女 /Wàishēng/wàishēngnǚ/
4.Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là Dì): 姨侄/姨侄女 /Yí zhí/yí zhínǚ/

★Chú ý: Có một số từ sau đây chỉ dùng trong văn phong giới thiệu
Chồng :丈夫 /Zhàngfū/
Vợ : 妻子 /Qīzi/
Anh em họ (con cô) :姑表 /Gūbiǎo/
Anh em họ (con Dì) : 姨表 /Yíbiǎo/
Anh em họ (con cậu) : 舅表 /Jiù biǎo/

Chuyên gia bản xứ tại SALA
Thầy Fei
Học vị: Tiến sĩ.
University of Northern Colorado, USA.

Quốc tịch: Đài Loan
Cô An
Học vị: Tiến sĩ.
Đại Học Quốc Lập Cao Hùng, Đài Loan.

Quốc tịch: Đài Loan
Chọn SALA: Chọn CHẤT LƯỢNG

Đội ngũ giảng viên cực kì đáng yêu của SALA


SALA liên kết với Hội Đài Thương (Taiwan Business) tại Việt Nam nhằm hỗ trợ thực tập và cơ hội việc làm cho học viên
Tiếng Trung Đà Nẵng

Cơ sở 1: 15 Đào Duy Anh, quận Thanh Khê, Đà Nẵng (gần Đại học Duy Tân)

Cơ sở 2: 165 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng (gần Đại học Kinh tế)

Hotline: 0903.569.668 / 0903.569.668

Email: tiengtrung@sala.edu.vn

Fanpage: fb.com/sala.tiengtrungdanang

Menu Messenger Lên đầu Facebook Gọi điện
www.tiengtrungdanang.com Bản quyền thuộc về SALA Education
Tiếng Trung Đà Nẵng
Giới thiệu về SALA Chương trình đào tạo Tin tức - Hoạt động Giúp bạn tự học Ý kiến của học viên Chứng chỉ HSK Liên hệ Đóng Menu