trung tâm đào tạo tiếng trung uy tín hàng đầu đà nẵng
CƠ SỞ 1
15 Đào Duy Anh
(gần Đại học Duy Tân)
CƠ SỞ 2
165 Ngũ Hành Sơn
(gần Đại học Kinh tế)
HOTLINE
0903.569.668
(Mrs. Vân)
ĐĂNG KÝ THI HSK
0903.569.668
(Mrs. Vân)

Tán tỉnh – Hội thoại rủ bạn gái đi xem phim

A: 你真漂亮
Nǐ zhēn piàoliang
Em thật xinh nha

B: 谢谢你, 你也很帅
Xièxiè nǐ, nǐ yě hěn shuài
Cám ơn, anh cũng thật là đẹp trai.

A: 那当然
Nà dāngrán
Ồ, đương nhiên rồi.

B: 你真臭美
Nǐ zhēn chòuměi
Anh tự tin quá nhỉ.

A: 哈哈, 你一个人吗?
Hāhā, nǐ yīgè rén ma?
Ha ha, em có một mình à?

B: 不是,我朋友在那儿。
Bùshì, wǒ péngyǒu zài nàr.
Không, bạn em ở đằng kia.

—————————————————-

A:这个周末你有空吗?
Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?
Cuối tuần này em có rảnh không?

B: 有空啊。
Yǒu kòng a
Có ạ

A:你要不要跟我去看电影?有一部很有意思的.
Nǐ yào bùyào gēn wǒ qù kàn diànyǐng? Yǒuyī bù hěn yǒuyìsi de.
Em có muốn đi xem phim với anh không? Có một bộ phim rất hay

B:什么电影?
Shénme diànyǐng?
Phim gì vậy?

A:美人鱼。
Měirényú.
Mỹ nhân ngư.

B:“美人鱼”!我也想看这个
“Měirényú”! Wǒ yě xiǎng kàn zhège
“Mỹ nhân ngư”! Em cũng rất muốn đi xem bộ phim này.

A:那,星期六 晚上7点半我来接你.
Nà, xīngqíliù wǎnshàng 7 diǎn bàn wǒ lái jiē nǐ.
Vậy, 7h30 tối thứ 7 anh đến đón em nhé.

B:好的。我们一起去
Hǎo de. Wǒmen yīqǐ qù
Được, chúng mình cùng đi.

Từ vựng bài viết:
1. 漂亮Piàoliang Xinh đẹp
2. 也Yě Cũng
3. 帅Shuài Đẹp trai
4. 当然 Dāngrán Đương nhiên
5. 臭美Chòuměi Tự tin
6. 看电影Kàn diànyǐng Xem phim

Từ vựng bổ sung:
1. 美丽Měilì: Xinh đẹp
2. 年轻Niánqīng: Trẻ trung
3. 有气质Yǒu qìzhí: Có khí chất
4. 英俊Yīngjùn: Anh tuấn
5. 有魅力Yǒu mèilì: Quyến rũ, có sức hút
6. 潇洒Xiāosǎ: Ga lăng, hào phóng
7. 好看Hǎokàn: Xinh xắn, Ưa nhìn
8. 难看Nánkàn: Xấu xí
9. 喝咖啡Hē kāfēi: uống cà phê
10. 去玩Qù wán: đi chơi
11. 去逛街Qù guàngjiē:đi dạo phố, shopping.

Chuyên gia bản xứ tại SALA
Thầy Fei
Học vị: Tiến sĩ.
University of Northern Colorado, USA.

Quốc tịch: Đài Loan
Cô An
Học vị: Tiến sĩ.
Đại Học Quốc Lập Cao Hùng, Đài Loan.

Quốc tịch: Đài Loan
Chọn SALA: Chọn CHẤT LƯỢNG

Đội ngũ giảng viên cực kì đáng yêu của SALA


SALA liên kết với Hội Đài Thương (Taiwan Business) tại Việt Nam nhằm hỗ trợ thực tập và cơ hội việc làm cho học viên
Tiếng Trung Đà Nẵng

Cơ sở 1: 15 Đào Duy Anh, quận Thanh Khê, Đà Nẵng (gần Đại học Duy Tân)

Cơ sở 2: 165 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng (gần Đại học Kinh tế)

Hotline: 0903.569.668 / 0903.569.668

Email: tiengtrung@sala.edu.vn

Fanpage: fb.com/sala.tiengtrungdanang

Menu Messenger Lên đầu Facebook Gọi điện
www.tiengtrungdanang.com Bản quyền thuộc về SALA Education
Tiếng Trung Đà Nẵng
Giới thiệu về SALA Chương trình đào tạo Tin tức - Hoạt động Giúp bạn tự học Ý kiến của học viên Chứng chỉ HSK Liên hệ Đóng Menu