Video học tiếng Trung: Hẹn hò

Từ vựng:

  1. 喂 wèi : a lô
  2. 空 kòng (n): thời gian rảnh
  3. 有 yǒu (v): có

没有méi yǒu : không có, chưa có

有/没有yǒu /méi yǒu  + Danh từ

他们有两辆自行车。

Tāmen yǒu liǎng liàng zì xíng chē .

Họ có hai chiếc xe đạp.

我没有哥哥。wǒ méi yǒu gē ge

Tôi  không có anh trai.

她没有男友。tā méi yǒu nán yǒu

Cô ấy chưa có người yêu.

 

有没有yǒu méi yǒu  + Danh từ?

有+ Danh từ  + 吗 ma?

周末你有没有空?zhōu mò nǐ yǒu méi yǒu kòng ?

Cuối tuần anh rảnh không?

  1. 事 shì (n): việc, sự việc
  2. 请 qǐng  (v): mời

请 qǐng  +( S) + V + (O)

请坐!qǐng zuò Mời ngồi!

请用茶!qǐng yòng chá  Mời dùng trà!

今天我想请你喝咖啡。Jīn tiān wǒ xiǎng qǐng nǐ hē kā fēi

Hôm nay tôi muốn mời anh uống cafe.

  1. 晚饭 wǎn fàn  (n): bữa ăn tối
  2. 接 jiē  (v): đón # 送 sòng  (v): tiễn
  3. 菜 cài (n): món ăn

上海菜 shàng hǎi cài : món Thượng Hải

川菜 suān cài : món Tứ Xuyên

  1. 明天见 míng tiān jiàn !Ngày mai gặp

….. 见 jiàn :…..gặp