Từ láy trong tiếng Trung

Những từ láy trong tiếng Trung dùng cho văn miêu tả: 1,冷森森: Lěngsēnsēn: lạnh căm căm 2,冷嗖嗖: Lěng sōu sōu: rét căn cắt 3, 脆生生: Cuìsheng shēng: giòn tan 4,热腾腾: Rè téngténg: nóng hôi hổi Xem thêm

Khẩu ngữ: Gia đình

Ông nội : 爷爷 /Yéye/ Bà nội : 奶奶 /Nǎinai/ Ông ngoại : 外公 /Wàigōng/ Bà ngoại : 外婆 /Wàipó/ Bố : 爸爸 /Bàba/ Mẹ : 妈妈 /Māma/ Con trai : 儿子 /Érzi/ Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/ Anh : 哥哥 /Gēge/ Chị : Xem thêm