Tán tỉnh

A: 你真漂亮 Nǐ zhēn piàoliang Em thật xinh nha B: 谢谢你, 你也很帅 Xièxiè nǐ, nǐ yě hěn shuài Cám ơn, anh cũng thật là đẹp trai. A: 那当然 Nà dāngrán Ồ, đương nhiên rồi. B: Xem thêm

Hẹn hò

1.Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi. 我等了你半个小时。 wŏ dĕng le nĭ bàn gè xiăo shí 2.Bạn không mang theo điện thoại di động sao? 你没有把手机带在身边吗? nĭ méi yŏu bă shŏu jī dài zài shēn Xem thêm

Nói chuyện điện thoại

Chúng ta cùng học từ vựng và một số mẫu câu dùng để nói chuyện điện thoại nhé! 喂,春琼吗? Wèi, chūn qióng ma? Alo, Xuân Quỳnh à? 你好!我就是。 Nǐ hǎo! Wǒ jiùshì. Xin chào, là Xem thêm